MỜI BẠN !

CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN THĂM WEBSITE TRƯỜNG TH SÔNG MÂY

VỘI VÀNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tin mới

    Bên hoa

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Sông Mây, Vĩnh Tân, Vĩnh Cửu, Đồng Nai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chuẩn KT T lớp 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:11' 25-08-2009
    Dung lượng: 730.5 KB
    Số lượt tải: 123
    Số lượt thích: 0 người
    lớp 1
    Chủ đề
    Mức độ cần đạt
    Ghi chú
    
    I. Số
    1. Các số đến 100
    
    1) Biết đếm, đọc, viết các số đến 10.
    
    1) Ví dụ. a) Đếm từ 1 đến 10.
    b) 


    
    
    2) Biết đếm, đọc, viết các số đến 100.
    2) Ví dụ: a) Đếm từ 1 đến 100.
    b) Viết số và ghi lại cách đọc số trong phạm vi 100 (số có hai chữ số), chẳng hạn:
    Viết (theo mẫu):
    Sáu mươi mốt : 61 65 : sáu mươi lăm
    Tám mươi tư : ... 48 : ...

    
    
    3) Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
    3) Ví dụ. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu) :
    a) Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị ; ta viết 87 = 80 + 7.
    b) Số 59 gồm ... chục và ... đơn vị ; ta viết 59 = ... + ...



    c) Tính nhẩm :
    30 + 6 = 36 60 + 9 = ... 20 + 7 = ...
    40 + 5 = ... 70 + 2 = ... 20 + 1 = ...
    
    
    4) Nhận biết số lượng của một nhóm đối tượng.
    4) Ví dụ. Viết số thích hợp vào ô trống :










    
    
    5) Biết so sánh các số trong phạm vi 100.
    5) ( Sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau và các dấu >, <, = khi so sánh hai số.
    a) Trong phạm vi 10.
    Ví dụ. 4 … 5 2 … 5 8 … 10
    ? 7 … 5 4 … 4 10 … 9

    b) Trong phạm vi 100.
    Ví dụ. 34 ... 50 72 ... 81
    ? 78 ... 69 62 ... 62

    ( Xác định số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số cho trước (sử dụng các từ "bé nhất", "lớn nhất").
    Ví dụ. a) Khoanh vào số lớn nhất trong các số: 72; 68; 80.
    b) Khoanh vào số bé nhất trong các số: 79; 60; 81.
    ( Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé (nhiều nhất là 4 số).
    Ví dụ. Viết các số 72; 38; 64:
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
    b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
    
    
    6) Bước đầu nhận biết thứ tự các số trên tia số.




    6) Ví dụ. Điền số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó:


    
    2. Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 10
    1) Sử dụng các mô hình, hình vẽ, thao tác để minh hoạ, nhận biết ý nghĩa của phép cộng.








     Ví dụ. Viết phép tính thích hợp:






    
    
    2) Thuộc bảng cộng trong phạm vi 10 và biết cộng nhẩm trong phạm vi 10.
    2) Ví dụ. a) Tính nhẩm: 5 + 3 = ... 2 + 8 = ...
    b) Tính: 2 5 6
    4 3 4
    ... ... ...
    
    
    3) Sử dụng các mô hình, hình vẽ, thao tác để minh hoạ, nhận biết ý nghĩa của phép trừ.

    3) Ví dụ. Viết phép tính thích hợp:
    




    
    
    
     
    Gửi ý kiến