Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Sông Mây, Vĩnh Tân, Vĩnh Cửu, Đồng Nai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chuẩn KT T Lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:10' 25-08-2009
Dung lượng: 101.0 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:10' 25-08-2009
Dung lượng: 101.0 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
lớp 2
Chủ đề
Mức độ cần đạt
Ghi chú
I. Số
1. Các số trong phạm vi 1000
1) Biết đếm từ 1 đến 1000
2) Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản.
1) Ví dụ. Số ? 111 112 ... 114 ... 116 117 ... ... 120
2) Ví dụ. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 198 ; 199 ; 200 ; ... ; ...
b) 84 ; 86 ; 88 ; ... ; ...
c) 510 ; 520 ; 530 ; ... ; ....
3) Biết đọc, viết các số đến 1000
3) Ví dụ. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm :
Đọc số
Viết số
Sáu trăm hai mươi ba
...........................
.....................................................................
315
Hai trăm mười
...........................
4) Biết xác định số liền trước, số liền sau của một số cho trước
4) Ví dụ. Viết số liền trước, liền sau của số cho trước :
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
...............................
625
............................
...............................
399
............................
................................
800
.............................
5) Nhận biết được giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số.
5) Ví dụ. Nhận ra được trong số 847 có 8 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.
6) Biết phân tích số có ba chữ số thành tổng của số trăm, số chục, số đơn vị và ngược lại
6) Ví dụ. 653 = 600 + 50 + 3 hoặc: 700 + 10 + 4 = 714
7) Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có đến ba chữ số.
7) Ví dụ. 254 > 189 vì ở số trăm có 2 > 1.
254 < 261 vì số trăm cùng là 2, ở số chục có 5 < 6.
254 > 251 vì số trăm cùng là 2, số chục cùng là 5, ở số đơn vị có 4 > 1.
8) Biết xác định số bé nhất (hoặc lớn nhất) trong một nhóm các số cho trước.
8) Ví dụ. a) Khoanh vào số bé nhất :
395 ; 695 ; 357; 385.
b) Khoanh vào số lớn nhất :
395; 695; 357; 385.
9) Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại (nhiều nhất là 4 số).
9) Ví dụ. Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.
2. Phép cộng và phép trừ các số có đến ba chữ số
1) Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20.
- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20 ;
2) - Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm ;
- Biết cộng, trừ nhẩm số có ba chữ số với số có một chữ số hoặc với số tròn chục hoặc với số tròn trăm (không nhớ).
1) Ví dụ. Tính nhẩm: 8 + 8 = ............. ; 12 - 4 = ...............
9 + 4 = ............ ; 11 - 6 = ................
2) Ví dụ1. Tính nhẩm: 300 + 200 = ..........; 100 + 800 = ..........
500 - 200 = ...........; 900 - 800 = ..........
Ví dụ 2. Tính nhẩm: 423 + 4 = ........... ; 527 - 3 = ..............
423 + 10 = .........; 527 - 10 = .............
423 + 200 = ..........; 527 - 200 = ...........
3) Biết đặt tính và tính cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100.
3) Ví dụ.
Chủ đề
Mức độ cần đạt
Ghi chú
I. Số
1. Các số trong phạm vi 1000
1) Biết đếm từ 1 đến 1000
2) Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản.
1) Ví dụ. Số ? 111 112 ... 114 ... 116 117 ... ... 120
2) Ví dụ. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 198 ; 199 ; 200 ; ... ; ...
b) 84 ; 86 ; 88 ; ... ; ...
c) 510 ; 520 ; 530 ; ... ; ....
3) Biết đọc, viết các số đến 1000
3) Ví dụ. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm :
Đọc số
Viết số
Sáu trăm hai mươi ba
...........................
.....................................................................
315
Hai trăm mười
...........................
4) Biết xác định số liền trước, số liền sau của một số cho trước
4) Ví dụ. Viết số liền trước, liền sau của số cho trước :
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
...............................
625
............................
...............................
399
............................
................................
800
.............................
5) Nhận biết được giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số.
5) Ví dụ. Nhận ra được trong số 847 có 8 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.
6) Biết phân tích số có ba chữ số thành tổng của số trăm, số chục, số đơn vị và ngược lại
6) Ví dụ. 653 = 600 + 50 + 3 hoặc: 700 + 10 + 4 = 714
7) Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có đến ba chữ số.
7) Ví dụ. 254 > 189 vì ở số trăm có 2 > 1.
254 < 261 vì số trăm cùng là 2, ở số chục có 5 < 6.
254 > 251 vì số trăm cùng là 2, số chục cùng là 5, ở số đơn vị có 4 > 1.
8) Biết xác định số bé nhất (hoặc lớn nhất) trong một nhóm các số cho trước.
8) Ví dụ. a) Khoanh vào số bé nhất :
395 ; 695 ; 357; 385.
b) Khoanh vào số lớn nhất :
395; 695; 357; 385.
9) Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại (nhiều nhất là 4 số).
9) Ví dụ. Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.
2. Phép cộng và phép trừ các số có đến ba chữ số
1) Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20.
- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20 ;
2) - Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm ;
- Biết cộng, trừ nhẩm số có ba chữ số với số có một chữ số hoặc với số tròn chục hoặc với số tròn trăm (không nhớ).
1) Ví dụ. Tính nhẩm: 8 + 8 = ............. ; 12 - 4 = ...............
9 + 4 = ............ ; 11 - 6 = ................
2) Ví dụ1. Tính nhẩm: 300 + 200 = ..........; 100 + 800 = ..........
500 - 200 = ...........; 900 - 800 = ..........
Ví dụ 2. Tính nhẩm: 423 + 4 = ........... ; 527 - 3 = ..............
423 + 10 = .........; 527 - 10 = .............
423 + 200 = ..........; 527 - 200 = ...........
3) Biết đặt tính và tính cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100.
3) Ví dụ.
 






Các ý kiến mới nhất