Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Sông Mây, Vĩnh Tân, Vĩnh Cửu, Đồng Nai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chuẩn KT T Lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:10' 25-08-2009
Dung lượng: 166.5 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:10' 25-08-2009
Dung lượng: 166.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
lớp 3
Chủ đề
Mức độ cần đạt
Ghi chú
I. số
1. Các số đến 100 000
1( Biết đếm trong phạm vi 100 000:
a) Đếm thêm 1
b) Đếm thêm 1 chục
c) Đếm thêm 1 trăm
d) Đếm thêm 1 nghìn
1( Ví dụ. ?
a) 32 606; 32 607; ... ; ... ;... ; 32 611; .... .
b) 56 300; 56 310; 56 320 ; ... ; ... ;... ; ... .
c) 47 000; 47 100; 47 200 ; ... ; ... ;... ; ... .
d) 18 000; 19 000; ... ; ... ;... ; ...; 24 000.
2( Biết đọc, viết các số đến 100 000.
2( Ví dụ. Viết (theo mẫu):
Đọc số
Viết số
Hai nghìn một trăm mười lăm
2115
Mười bảy nghìn một trăm ba mươi
................................................................
.................
97145
3) Biết tên gọi các hàng (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn) và nêu giá trị theo vị trí của mỗi chữ số.
3) Ví dụ. Số 34 508 có chữ số 3 ở hàng chục nghìn chỉ 3 chục nghìn, chữ số 4 ở hàng nghìn chỉ 4 nghìn, chữ số 5 ở hàng trăm chỉ 5 trăm, chữ số 0 ở hàng chục chỉ 0 chục, chữ số 8 ở hàng đơn vị chỉ 8 đơn vị.
4) Biết mối quan hệ giữa đơn vị của hai hàng kề nhau
4) Ví dụ. 1 chục nghìn bằng 10 nghìn, 1 nghìn bằng 10 trăm, 1 trăm bằng 10 chục ...
5) Biết viết một số thành tổng các số theo các hàng và ngược lại
5) Ví dụ. 4532 = 4000 + 500 + 30 + 2
Ví dụ. 2000 + 500 + 30 + 1 = 2531
6) Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số để so sánh các số có tới 5 chữ số.
6) Ví dụ. > 35 721 ... 27 531
< ? 35 721 ... 71 352
= 9 999 + 1 ... 10 000
7) Biết xác định số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm có không quá 4 số cho trước.
7) Ví dụ. a) Khoanh vào số bé nhất:
89 021 ; 21 908 ; 82109 ; 81290.
b) Khoanh vào số lớn nhất:
41590 ; 41800 ; 42360 ; 41785.
8) Biết sắp xếp các số có đến 4 hoặc 5 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại (nhiều nhất là 4 số).
8) Ví dụ. a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
62 910 ; 9201 ; 1902 ; 32 019.
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 454 ; 25 012 ; 14 597 ; 26 920.
2. Phép cộng, phép trừ
1) Biết đặt tính và thực hiện phép cộng các số có đến 5 chữ số có nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp.
1) Ví dụ. Đặt tính rồi tính: 20587 + 35504
2) Biết đặt tính và thực hiện phép trừ các số có đến 5 chữ số có nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp.
2) Ví dụ. Đặt tính rồi tính: 72649 - 23375
3) Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghì
Chủ đề
Mức độ cần đạt
Ghi chú
I. số
1. Các số đến 100 000
1( Biết đếm trong phạm vi 100 000:
a) Đếm thêm 1
b) Đếm thêm 1 chục
c) Đếm thêm 1 trăm
d) Đếm thêm 1 nghìn
1( Ví dụ. ?
a) 32 606; 32 607; ... ; ... ;... ; 32 611; .... .
b) 56 300; 56 310; 56 320 ; ... ; ... ;... ; ... .
c) 47 000; 47 100; 47 200 ; ... ; ... ;... ; ... .
d) 18 000; 19 000; ... ; ... ;... ; ...; 24 000.
2( Biết đọc, viết các số đến 100 000.
2( Ví dụ. Viết (theo mẫu):
Đọc số
Viết số
Hai nghìn một trăm mười lăm
2115
Mười bảy nghìn một trăm ba mươi
................................................................
.................
97145
3) Biết tên gọi các hàng (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn) và nêu giá trị theo vị trí của mỗi chữ số.
3) Ví dụ. Số 34 508 có chữ số 3 ở hàng chục nghìn chỉ 3 chục nghìn, chữ số 4 ở hàng nghìn chỉ 4 nghìn, chữ số 5 ở hàng trăm chỉ 5 trăm, chữ số 0 ở hàng chục chỉ 0 chục, chữ số 8 ở hàng đơn vị chỉ 8 đơn vị.
4) Biết mối quan hệ giữa đơn vị của hai hàng kề nhau
4) Ví dụ. 1 chục nghìn bằng 10 nghìn, 1 nghìn bằng 10 trăm, 1 trăm bằng 10 chục ...
5) Biết viết một số thành tổng các số theo các hàng và ngược lại
5) Ví dụ. 4532 = 4000 + 500 + 30 + 2
Ví dụ. 2000 + 500 + 30 + 1 = 2531
6) Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số để so sánh các số có tới 5 chữ số.
6) Ví dụ. > 35 721 ... 27 531
< ? 35 721 ... 71 352
= 9 999 + 1 ... 10 000
7) Biết xác định số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm có không quá 4 số cho trước.
7) Ví dụ. a) Khoanh vào số bé nhất:
89 021 ; 21 908 ; 82109 ; 81290.
b) Khoanh vào số lớn nhất:
41590 ; 41800 ; 42360 ; 41785.
8) Biết sắp xếp các số có đến 4 hoặc 5 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại (nhiều nhất là 4 số).
8) Ví dụ. a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
62 910 ; 9201 ; 1902 ; 32 019.
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 454 ; 25 012 ; 14 597 ; 26 920.
2. Phép cộng, phép trừ
1) Biết đặt tính và thực hiện phép cộng các số có đến 5 chữ số có nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp.
1) Ví dụ. Đặt tính rồi tính: 20587 + 35504
2) Biết đặt tính và thực hiện phép trừ các số có đến 5 chữ số có nhớ không quá hai lượt và không liên tiếp.
2) Ví dụ. Đặt tính rồi tính: 72649 - 23375
3) Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghì
 






Các ý kiến mới nhất