Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Sông Mây, Vĩnh Tân, Vĩnh Cửu, Đồng Nai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Những điều cần biết về Tuyển sinh ĐH - CĐ 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bộ GDĐT
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:09' 15-06-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn: Bộ GDĐT
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:09' 15-06-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
290
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU (*)
DBV
1.600
- Tuyển sinh trong cả nước
- Trường không tổ chức thi, xét tuyển ĐH thí sinh đã dự thi ĐH, xét tuyển CĐ thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2011 theo đề thi chung của Bộ GD&DT trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học và khối thi.
- Thí sinh không trúng tuyển ĐH được xét tuyển CĐ, TCCN.
- Sinh viên (ĐH) trúng tuyển từ 21 điểm trở lên được miễn học phí năm thứ nhất và được xét nhận học bổng từng học kỳ, từng năm học theo qui định của Trường.
- Trường có ký túc xá đảm bảo lưu trú cho sinh viên ở xa.
- Học phí:
+ ĐH: 660.000đ/ tháng (3.300.000đ/ học kỳ 1);
+ CĐ: 540.000đ/ tháng (2.700.000đ/ học kỳ 1).
Chi tiết xem tại Website:
http://www.bvu.edu.vn
80 Trương Công Định, Phường 3, Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT. ĐT: (064)3533114; 3532222 (Ext 109); 3532235; 3533512
Các ngành đào tạo đại học
1.100
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật điện; Điện tử viễn thông; Điều khiển và tự động hoá)
101
A
- Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật máy tính, Công nghệ phần mềm và Hệ thống thông tin)
104
A, D1
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình biển (cảng biển))
106
A
- Công nghệ kĩ thuật hóa học (gồm 2 chuyên ngành Hóa dầu và Công nghệ Môi trường)
201
A, B
- Công nghệ thực phẩm
202
A, B
- Kế toán (gồm 2 chuyên ngành: Kế toán kiểm toán; Kế toán tài chính)
407
A, D1,2,3,4,5,6
- Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch - Nhà hàng - Khách sạn; Quản trị tài chính)
402
A, D1,2,3,4,5,6
- Đông phương học (chuyên ngành Nhật Bản học)
601
C, D1,2,3,4,5,6
- Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)
704
D1
Các ngành đào tạo cao đẳng
500
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật điện; Điện tử viễn thông; Điều khiển và tự động hoá)
C65
A
- Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật máy tính; Công nghệ phần mềm và Hệ thống thông tin)
C68
A, D1
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình biển (cảng biển))
C76
A
- Công nghệ kĩ thuật hóa học (gồm 2 chuyên ngành: Hóa dầu và Công nghệ môi trường)
C79
A, B
- Công nghệ thực phẩm
C80
A, B
- Kế toán (gồm 2 chuyên ngành: Kế toán kiểm toán và Kế toán tài chính)
C87
A, D1,2,3,4,5,6
- Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch-Nhà hàng-Khách sạn; Quản trị tài chính)
C71
A, D1,2,3,4,5,6
- Tiếng Nhật
C97
C, D1,2,3,4,5,6
- Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)
C90
D1
291
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG(*)
DBD
2.400
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
290
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU (*)
DBV
1.600
- Tuyển sinh trong cả nước
- Trường không tổ chức thi, xét tuyển ĐH thí sinh đã dự thi ĐH, xét tuyển CĐ thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2011 theo đề thi chung của Bộ GD&DT trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học và khối thi.
- Thí sinh không trúng tuyển ĐH được xét tuyển CĐ, TCCN.
- Sinh viên (ĐH) trúng tuyển từ 21 điểm trở lên được miễn học phí năm thứ nhất và được xét nhận học bổng từng học kỳ, từng năm học theo qui định của Trường.
- Trường có ký túc xá đảm bảo lưu trú cho sinh viên ở xa.
- Học phí:
+ ĐH: 660.000đ/ tháng (3.300.000đ/ học kỳ 1);
+ CĐ: 540.000đ/ tháng (2.700.000đ/ học kỳ 1).
Chi tiết xem tại Website:
http://www.bvu.edu.vn
80 Trương Công Định, Phường 3, Tp. Vũng Tàu, tỉnh BR-VT. ĐT: (064)3533114; 3532222 (Ext 109); 3532235; 3533512
Các ngành đào tạo đại học
1.100
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật điện; Điện tử viễn thông; Điều khiển và tự động hoá)
101
A
- Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật máy tính, Công nghệ phần mềm và Hệ thống thông tin)
104
A, D1
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình biển (cảng biển))
106
A
- Công nghệ kĩ thuật hóa học (gồm 2 chuyên ngành Hóa dầu và Công nghệ Môi trường)
201
A, B
- Công nghệ thực phẩm
202
A, B
- Kế toán (gồm 2 chuyên ngành: Kế toán kiểm toán; Kế toán tài chính)
407
A, D1,2,3,4,5,6
- Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch - Nhà hàng - Khách sạn; Quản trị tài chính)
402
A, D1,2,3,4,5,6
- Đông phương học (chuyên ngành Nhật Bản học)
601
C, D1,2,3,4,5,6
- Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)
704
D1
Các ngành đào tạo cao đẳng
500
- Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật điện; Điện tử viễn thông; Điều khiển và tự động hoá)
C65
A
- Công nghệ thông tin (gồm 3 chuyên ngành: Kĩ thuật máy tính; Công nghệ phần mềm và Hệ thống thông tin)
C68
A, D1
- Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình biển (cảng biển))
C76
A
- Công nghệ kĩ thuật hóa học (gồm 2 chuyên ngành: Hóa dầu và Công nghệ môi trường)
C79
A, B
- Công nghệ thực phẩm
C80
A, B
- Kế toán (gồm 2 chuyên ngành: Kế toán kiểm toán và Kế toán tài chính)
C87
A, D1,2,3,4,5,6
- Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch-Nhà hàng-Khách sạn; Quản trị tài chính)
C71
A, D1,2,3,4,5,6
- Tiếng Nhật
C97
C, D1,2,3,4,5,6
- Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)
C90
D1
291
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG(*)
DBD
2.400
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh
 






Các ý kiến mới nhất